Significations
Từ điển phổ thông
tù ngục
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà tù, nơi giam người có tội — Vụ án — Việc xử án — Kiện tụng, tranh chấp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vụ kiện: Đoạn ngục (nghe và xử vụ kiện)
2.
Nhà tù: Nhập ngục; Việt ngục
Etymology: yù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhà lao, nhà tù.
Etymology: A1: 獄 ngục
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngục tối
Nôm Foundation
nhà tù, nhà giam; vụ án; kiện tụng
Exemples
Bèn khiến lấy cái lồng sắt úp thửa đầu, cái gỗ tròn lấp thửa miệng, áp đến ngục Cửu U.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tản Viên, 45b
Bá Cao oan uổng thương thay. Đông Sơ bỏ ngục nào hay tội gì.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 55a
Mots composés28
ngục tối•ngục án•ngục hình•ngục tụng•ngục thất•ngục tốt•ngục lại•địa ngục•hạ ngục•ám ngục•quyết ngục•giám ngục•giam ngục•điển ngục•lao ngục•quy ngục•đảng ngục•xuất ngục•nhập ngục•tống ngục•ngạn ngục•việt ngục•cụ ngục•chiết ngục•chấp ngục•bạt thiệt địa ngục•nhân gián địa ngục•a tì địa ngục