Significations
sưu
Từ điển Thiều Chửu
Lễ đi săn về mùa thu.
Từ điển Trần Văn Chánh
Chọn lọc, lựa chọn.
Nôm Foundation
tụ tập; săn bắn, tìm kiếm
sấu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cá dữ, thân to, da sần sùi, có bốn chân bò sát.
Etymology: F2: khuyển犭⿰叟 tẩu