Significations
Từ điển phổ thông
1.
mưu kế
2.
đạo
3.
vẽ
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Du”.
5.
(Thán) Ôi.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mưu kế.
2.
Ðạo.
3.
Vẽ.
4.
Dùng làm tiếng than thở.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mưu tính — Con đường phải theo.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Đạo, phép tắc
3.
Vẽ
4.
(thán) Ôi.
Nôm Foundation
kế hoạch, âm mưu; cách thức