Significations
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **trư** 豬.
Bảng Tra Chữ Nôm
chưa được, chưa xong, chết chưa
Đại Nam Quấc âm tự vị
Heo, lợn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
buổi trưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con heo: Mẫu trư (heo nái); Công trư (heo đực; heo rừng); Trư khuyên (chuồng heo)
Etymology: zhū
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Chửa*
2.
Chuyện còn trong tương lai, trái với đã: Chưa chín một nồi kê; Chưa ăn đã lo đói; Chưa nóng đã đỏ gọng
3.
Từ giúp hỏi cho biết hồi nên chấm dứt: Cơm chín chưả
4.
Cho tới nay không xảy ra: Chưa hề
5.
Tiếng la khi gặp nguy hiểm: Chết chưa!
Etymology: (Hv chử; chư)(vị chư; vị ½ chư; trư)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𣠖:chưa
Etymology: C2: 猪 trư
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trơ trơ
Bảng Tra Chữ Nôm
trư (con lợn)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Bộ xơ rơ; bơ vơ; ngơ ngáo; trụi mịn, trống trơn; không máy động.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không cử động: Trơ như đá; Mặc nàng nằm trơ
2.
Lì lợm: Trơ tráo; Trơ trẽn
Etymology: (Hv tri; trư)(thạch trư)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Không tiến triển, trở nên lẻ loi.
2.
Như 知:trơ
3.
Không chút e dè, không né tránh, không cảm xúc.
Etymology: C2: 猪 trư
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Muộn: Dậy trưa
2.
Quãng giữa ban ngày: Cơm trưa
Etymology: (Hv nhật lư)(nhật lư; trư; nhật trư)(nhật chư)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 卢:trưa
Etymology: C2: 猪 trư
Nôm Foundation
lợn, heo, lợn rừng
Exemples
Trăng thề còn đó trơ trơ. Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 12a