Significations
Từ điển phổ thông
vội vàng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chó thình lình xổ ra đuổi cắn người — Thình lình. Bất chợt.
Bảng Tra Chữ Nôm
bò tót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thút thít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thốt nhiên
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Vội vã, cấp bách.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nanh vuốt
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
thốt
Nomfoundation
đột ngột, đột ngột; đột ngột
Mots composes3
thảng thốt•thốt nhiên•thảng thốt