喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
狺
U+72FA
10 traits
Hán
Rad:
犬
Cat.: F2
ngân
ngan
切
Significations
ngân
(5)
Từ điển Thiều Chửu
**Ngân ngân**
狺
狺
tiếng chó gầm ghè cắn nhau.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng chó (cổ văn): Ngân ngân cuồng phệ (sủa inh ỏi)
Etymology: yín
Từ điển Trần Văn Chánh
Cãi cọ.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con ngan (vịt xiêm)
Nôm Foundation
tiếng sủa của chó
ngan
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngân nga
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gia cầm biết bơi như vịt, đầu có mào đỏ.
Etymology: F2: khuyển 犭⿰言 ngôn
Exemples
ngan
(2)
沛
困
爲
事
𪸄
𡘮
𤠄
𤞼
狺
𬷲
共
亇
𥪞
𬇚
菓
𥪞
園
Phải khốn vì sự trộm mất gà lợn ngan vịt, cùng cá trong ao, quả trong vườn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 35a
或
𬌥
羝
狺
越
𤞼
㹥
Hoặc trâu dê ngan vịt lợn chó.
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 4a