Significations
thư
Từ điển phổ thông
một giống vượn rất xảo quyệt
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Một giống như khỉ vượn, tính rất giảo quyệt.
3.
(Động) Rình, dò. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Thận vật xuất khẩu tha nhân thư” 慎勿出口他人狙 (Ai vương tôn 哀王孫) Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò. ◇Sử Kí 史記: “Lương dữ khách thư kích Tần hoàng đế Bác Lãng sa trung” 良與客狙擊秦皇帝博浪沙中 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) (Trương) Lương cùng người thích khách rình đánh Tần Thủy Hoàng ở bãi cát Bác Lãng.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Một giống như con vượn, tính rất giảo quyệt.
2.
Rình đánh trộm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con khỉ đột.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thư (loại khỉ)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
một con vượn, một con khỉ; để do thám, theo dõi; nói dối
Mots composés1
biển thư