Significations
Từ điển phổ thông
điên cuồng
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Bệnh điên rồ, bệnh dại. ◎Như: “phát cuồng” 發狂 phát bệnh rồ dại, “táng tâm bệnh cuồng” 喪心病狂 dở điên dở dại. ◇Tô Thức 蘇軾: “Dư văn Quang Hoàng gian đa dị nhân, vãng vãng dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến” 余聞光黃間多異人, 往往陽狂垢汙, 不可得而見 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tôi nghe miền Quang, Hoàng có nhiều dị nhân, thường giả cuồng bôi nhọ, không cho ai thấy.
2.
(Danh) Họ “Cuồng”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chó dại — Điên rồ — Buông thả, không giữ gìn — Thế mạnh mẽ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không kiềm chế được: Cuồng hỉ
2.
Điên: Phát cuồng
3.
Hỗn: Cuồng ngôn
4.
Cụm từ nói về nhạc có nhị mau: Cuồng tưởng khúc (rhapsody)
5.
Rất mạnh: Cuồng phong (bão)
Etymology: kuáng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Điên khùng.
Etymology: A1: 狂 cuồng
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
guồng tơ; guồng máy
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
điên cuồng; cuông phong
Nôm Foundation
điên cuồng, điên rồ; bạo lực; hoang dã
Exemples
Mots composés39
cuồng bạo•cuồng si•cuồng nộ•cuồng phúng sậu vú•cuồng ẩm bạo tự•cuồng phúng bạo vú•cuồng lan•ngông cuồng•cuồng sĩ•cuồng ngôn•cuồng đãng•cuồng phong•cuồng nhiệt•cuồng tuý•cuồng nô cố thái•cuồng vọng•cuồng khuyển bệnh•điên cuồng•cuồng ca•cuồng dại•cuồng vọng•cuồng phu•cuồng dược•cuồng bội•cuồng tam trá tứ•cuồng điên•cuồng cổ•cuồng ẩm•dương cuồng•nhiệt cuồng