Significations
phạm
Từ điển phổ thông
1.
xâm phạm, phạm phải, mắc phải
2.
phạm nhân
Từ điển trích dẫn
7.
(Danh) Tên khúc hát.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấn vào. Đụng chạm vào. Làm tổn hại tới. Td: Xâm phạm, phạm thượng… — Kẻ gây tội. Td: Tội phạm, Thủ phạm, ….
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Điểm dễ bị hại nhất: Chỗ phạm
2.
Làm hại: Xâm phạm; Phạm thượng; Nhân bất phạm ngã, ngã bất phạm nhân
3.
Người có tội: Phạm nhân; Chiến phạm
4.
Làm bậy: Phạm thác ngộ (trót sai lầm)
5.
Lỗi phép: Phạm pháp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mắc vào điều cấm kỵ.
2.
Xâm lấn, chạm đến.
Etymology: A1: 犯 phạm
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Tên khúc hát.
Nôm Foundation
phạm tội, vi phạm; tội phạm
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
phạm lỗi
Exemples
phạm
Song kẻ hèn nhiều lòng dục, hằng hoặc [vẫn thường] phạm đấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 44b
Ơn nước còn mong thêm giải ngạch. Phúc nhà may khỏi phạm trường quy.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 8a
Mots composés45
phạm tội•phạm lỗi•phạm tiện•phạm luật•phạm pháp•phạm nhân•phạm cấm•phạm đồ•phạm huý•phạm dạ•phạm thượng tác loạn•phạm thượng•phí phạm•chủ phạm•can phạm•quá phạm•xúc phạm•tòng phạm•xung phạm•nhân phạm•nữ phạm•thủ phạm•chánh phạm•xúc phạm•tái phạm•tù phạm•hung phạm•cố phạm•ác phạm•vi phạm