Significations
Từ điển phổ thông
1.
con trâu đực
2.
riêng biệt, đặc biệt, khác hẳn mọi thứ
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Con thú được ba tuổi.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con trâu đực.
2.
Một muông sinh gọi là đặc.
6.
Những.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con trâu đực — Loài thú được bốn tuổi gọi là Đặc — Riêng rẽ. Riêng ra, không giống với xung quanh — Vượt lên trên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không rỗng: Bánh xe đặc
2.
Trâu đực
3.
Khác thường: Đặc biệt; Đặc san; Đặc sứ
4.
Riêng một mình: Đặc quyền; Đặc điểm
5.
Thám tử: Đặc công
6.
Chỉ mà thôi (cổ văn): Bất đặc như thử (không những chỉ có thế)
7.
Rắn, không lỏng: Đặc sệt; Nước đặc thành băng
8.
Nồng đậm: Mực đặc; Trà đặc
9.
Nhiều vật phủ kín: Cái đĩa dầy đặc kiến
10.
Hết sức: Dốt đặc hơn hay chữ lỏng; Dốt đặc cán mai; Quê đặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chất lỏng nhưng đã quánh lại, không loãng.
Etymology: C1: 特 đặc
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Trâu đực
3.
Riêng, chuyên, đặc biệt: 特立獨行 Đi đứng một mình (không a dua theo ai); 特示 Dặn bảo riêng về điều gì; 河東吾股肱郡,故特召君耳 Hà Đông là quận tay chân của tôi, nên tôi mới đặc biệt vời ông đến (Sử kí). 【特別】đặc biệt [tèbié] Đặc biệt, khác thường, rất đỗi: 特別是 Nhất là; 他的口音很特別 Giọng anh ấy rất đặc biệt; 特別儲備基金 Quĩ dự trữ đặc biệt; 特別大減價 Đại hạ giá đặc biệt; 特別法人 Pháp nhân đặc biệt; 特別股息 Cổ tức đặc biệt; 特別進口 Nhập khẩu đặc biệt; 特別提款權 Quyền rút tiền đặc biệt (SDR); 特別帳戶 Tài khoản đặc biệt; 【特地】đặc địa [tèdì] Riêng, chuyên, đặc biệt: 我們特地來這裡訪問 Chúng tôi đặc biệt đến thăm nơi đây; 【特爲】đặc vị [tèwèi] Như 特地; 【特意】đặc ý [tèyì] Xem 特地
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đờ đẫn: Đực mặt ra
2.
Có dương tính: Bò đực
Etymology: Hv đặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Động vật thuộc dương tính (ngược với cái).
Etymology: A2: 特 đặc
Nôm Foundation
đặc biệt, độc đáo, xuất sắc
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quánh lại; đặc lại: Sột sệt; Đặc sệt
Etymology: đặc; thuỷ triết
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đặc sệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại cây hay mọc ven biển: mangrove) Than đước; Rừng đước
Etymology: (Hv đặc; đặc)(mộc đức)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cây đước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chiếm lợi cho mình: Được mùa (hoa màu); Được tiền; Được lòng; Được voi đòi tiên
2.
Thắng cuộc: Được kiện; Được cuộc; Bên nào thua, bên nào được?
3.
Có phép: Được nghỉ
4.
Như lòng mong ước: Được vạn sự như ý; Trông được lắm!
Etymology: đặc; đặc; đắc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
được lòng, được mùa, được thể
Exemples
Chịu khổ dường ấy mới sinh được thân này.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 17b
Thị phi tiếng lặng, được dầu nghe yến thốt oanh ngâm.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 22a
Xin làm dấu câu rút cho được mọi sự lành.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Đòi nơi phong cảnh vui thay bấy. Dẫu bậc công hầu bạn được nao.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 5a
Được rày nhờ chút thơm rơi. Kể đà thiểu não lòng người bấy nay.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 7b
Được lòng người vậy ôi! Mất lòng người vậy ôi!.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 8b
Được mùa buôn vải buôn vóc. Mất mùa buôn thóc buôn ngô.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 4a
Khiến chim phượng được lại trong áng mây, con ngựa được về trên cửa ải.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 12a
Mots composés45
đặc giá•động đực•đặc điểm•đặc ân•bò đực•đặc nhiệm•đặc chủng•đặc dị•đặc ước•đặc huấn•đặc chủng•đặc trưng•đặc biệt•đặc tài•đặc hứa•đặc hữu•đặc khoản•đặc lạc y mộc mã•đặc sắc•đặc phái•đặc cách•đặc tả•đặc biệt•đặc thù•đặc tính•đặc xá•đặc địa•đực rựa•đặc quyền•đặc điểm