Significations
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như 觝
2.
Húc (bằng sừng), ghì nhau, quần thảo.
Từ điển Thiều Chửu
Húc, cùng ghì nhau (quần thảo).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sừng: Dương để
2.
Húc
Etymology: dǐ
Nôm Foundation
đâm, húc; kháng cự
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
dương để (sừng)