Significations
vật
Từ điển phổ thông
1.
con vật
2.
đồ vật
Từ điển trích dẫn
4.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ chung mọi thứ mọi loài. Td: Động vật. Sinh vật — Đồ đạc. Đoạn trường tân thanh : » Chiếc vành với bức tờ mây, Duyên này thì giữ vật này của chung «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phần có phẩm chất: Ngôn chi vô vật (nói viết không đâu)
2.
Nói chung về muông thú: Các vật có vú; Vật sống dưới nước
3.
Các thức chung quanh: Vật đổi sao dời
4.
Cố đè cho ngã: Trẻ vật nhau; Đô vật
5.
Các thức ở chung quanh ta: Vật lí học; Vật hoán tinh di (vật đổi sao dời); Vật cố (chết - cổ văn); Vật kính (objective lens); Vật dĩ loại tụ (thứ cùng loài thích ở chung)
6.
Đồ: Phế vật (đồ bỏ); Công vật (vật dụng của nhà nước)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Muôn loài sinh sống, phân biệt với loài người.
2.
Đồ dùng, của dùng.
Etymology: A1: 物 vật
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
vật, chất, loài vật
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
súc vật
vắt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nắm chặt và bóp vặn vật gì (cho chảy kiệt nước).
Etymology: C2: 物 vật
vặt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhỏ nhặt, lắt nhắt.
Etymology: C2: 物 vật
Exemples
vật
Trời đất sinh vật mà hậu chưng người. Vì vậy người làm đấng thiêng chưng muôn vật.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đà Giang, 70b
vắt
Mots composés137
vật luỵ•vật lực•thực vật•vật dĩ hi vị quí•vật cạnh•vật hoán•vật chất•vật lí học•vật dĩ loại tụ•vật hình•vật dục•vật hoán tinh di•súc vật•vật lí•vật cực tất phiên•vật liệu•tín vật•vật dụng•vật các hữu chủ•vật thể•vật tính•vật chủng•vật ngoại•vật hoán tinh di•vật sự•vật phẩm•vật chủ•vật giới•vật hoá•vật thị nhân phi