Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
độc (bút tích tài liệu)
Từ điển phổ thông
thẻ (tre) viết văn thư
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tờ giấy — Văn thư. Giấy tờ việc quan. Tờ trát.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bảng viết (ngày xưa)
2.
Bút tích tài liệu
Etymology: dú
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Miếng thẻ tre dày để viết chữ thời xưa
2.
Văn thư
3.
Giấy tờ, thư từ
4.
Một loại nhạc khí.
Nôm Foundation
bảng viết; tài liệu, sách vở
Mots composés5
xích độc•xích dộc•văn dộc•liên thiên luỵ dộc•trường thiên luỵ dộc