Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một tấm ván, tấm gỗ xẻ — Xẻ ra thành tấm mỏng — Tấm mỏng. Lá mỏng — Dẹp. Mỏng — Một cái. Chiếc — Tên một bộ chữ Trung Hoa, bộ Phiến.
Bảng Tra Chữ Nôm
thuốc phiện
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phiến đá
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
phiến
2.
phiện
Nomfoundation
lát, mảnh, dải; rad. 91
Mots composes22
phiến đá•nha phiến•phiến văn•phiến diện•thuốc phiện•phiến thời•phiến mạt•a phiến•phiến phương•phiến trường•phiến chỉ•phiến thiện•mao phiến•băng phiến•nhất phiến bà tâm•đồ phiến•danh phiến•nha phiến•đồ phiến•chỉ ngôn phiến ngữ•minh tín phiến•đả thành nhất phiến