Significations
Từ điển phổ thông
cha, bố
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tiếng xưng hô: (1) Cha, bố. ◎Như: “phụ thân” 父親 cha, “dưỡng phụ” 養父 cha nuôi, “kế phụ” 繼父 cha kế. ◇Thi Kinh 詩經: “Phụ hề sanh ngã, Mẫu hề cúc ngã” 父兮生我, 母兮鞠我 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Cha sinh ra ta, Mẹ nuôi nấng ta. (2) Tôn xưng bậc trưởng bối đàn ông trong dòng họ. ◎Như: “bá phụ” 伯父 bác, “thúc phụ” 叔父 chú, “cữu phụ” 舅父 cậu hoặc bác (anh em với mẹ), “tổ phụ” 祖父 ông.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người cha — Tiếng tôn kính để gọi người đáng bậc cha mình — Tên một bộ chữ Trung Hoa tức bộ Phụ — Một âm là Phủ. Xem Phủ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đàn ông đáng kính nói chung: Phụ lão
2.
Đàn ông bên nội ngang hàng với bố: Bá phụ; Thúc phụ
3.
Cha, bố: Phụ thân; Phụ mẫu (cha mẹ); Phụ bối (thế hệ của bố)
4.
Cha của bố; ông: Tổ phụ
Etymology: fù
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phụ huynh, phụ mẫu
Nôm Foundation
cha; bộ thủ KangXi 88
Mots composés50
phụ lão•phụ thân•phụ từ tử hiếu•phụ tử•phụ chấp•phụ huynh•phụ thân•phụ mẫu•tổ phụ•vương phụ•gia phụ•lão phụ•kế phụ•thượng phủ•nghĩa phụ•quốc phụ•nghiêm phụ•sư phụ•sanh phụ•nhạc phụ•dưỡng phụ•tiên phụ•cữu phụ•chư phụ•từ phụ•thân phụ•thúc phụ•nghĩa phụ•vô phụ•giả phụ