Significations
tước
Từ điển phổ thông
1.
cái chén rượu
2.
chức tước
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Đồ múc rượu, làm bằng ống tre, cán dài.
6.
(Danh) Chim sẻ. § Thông “tước” 雀.
7.
(Danh) Họ “Tước”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái chén rót rượu.
2.
Ngôi tước, chức tước.
3.
Chim sẻ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ chén uống rượu đặc biệt, dùng trong đại lễ — Danh vị cao quý vua phong cho chư hầu hoặc công thần. Td: Chức tước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm Jazz: Tước sĩ âm nhạc
2.
Chức vị triều đình ban tặng: Phong tước; Tước sĩ (Sir của Anh)
Etymology: jué
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phẩm hàm, ngôi vị bề trên ban cho kẻ quý tộc.
Etymology: A1: 爵 tước
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chức tước
Nôm Foundation
Tước vị phong kiến.
Exemples
tước
Quan cao tước trọng nhường kẻ khác tuổi trẻ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 2a
Rỉ tai nhủ bảo dưới màn. Tước sang quyền cả chớ toan lệ gì.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 75b
Lúc ngoảnh (ngảnh) lại ngắm màu dương liễu. Thà khuyên chàng đừng chịu tước phong.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 22b
Mots composés23
tước phong•tước hầu•tước sĩ nhạc•tước vị•bá tước•chức tước•tước lộc•quyền tước•huân tước•hầu tước•quan tước•tập tước•mãi tước•nam tước•ngũ tước•nam tước•công tước•bái tước•vương tước•phong tước•huân tước•mại quan chúc tước•gia quan tiến tước