Significations
Từ điển trích dẫn
Cũng như “vi” 為.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Vị (wèi)
2.
Tương đương với: Nhất công lí vi nhị hoa lí (một cây số tương đương với hai lí TH)
3.
Trở thành: Nhất phân vi nhị (một chia đôi)
4.
Để làm: Tuyển tha vi nhân dân đại biểu (chọn làm dân biểu)
5.
Làm: Vi sinh (kiếm ăn); Sự tại nhân vi (việc thành hay không là do người làm); Vi tội tác đãi (làm bậy)
Etymology: wéi
Nôm Foundation
làm, xử lý, quản lý, hành động; là
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
Từ điển phổ thông
1.
bởi vì
2.
giúp cho
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhân vì — Giúp đỡ. Vì người khác mà làm — Bị. Được — Một âm là Vi. Xem Vi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nâng đỡ (cổ văn): Vị hổ phó dực (yểm trợ kẻ ác); Vị hổ tác xương
2.
Xua tới: Vị uyên khu ngư (xua cá ra sâu; * xua bạn sang địch)
3.
Xem Vi (wéi)
4.
Vì: Vị hà (vì saỏ); Bất vị danh; Bất vị lợi; Vị liễu (để mà); Vị thập ma (vì lẽ gì)
Etymology: wèi
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
vị (vì, nâng đỡ)
Từ điển phổ thông
làm, gây nên
Từ điển Thiều Chửu
2.
Gây nên, làm nên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Làm. Td: Hành vi — Là — Một âm khác là Vị. Xem Vị.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ca dao: Câu ví câu von
2.
Tỉ như; Nếu như: Ví bằng; Ví phỏng
3.
So sánh: Ví dụ
Etymology: (Hv vi; diệc khẩu) (đế khẩu; khẩu vị; thí) (TH đọc diệc là yì; đế là dì)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ví dụ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
xem vi, vị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quơ: Vơ đũa cả nắm
2.
Không căn cứ: Nhận vơ
3.
Không phương hướng: Bơ vơ; Vơ vẩn
Etymology: Hv vi: vị; thủ vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bơ vơ: ngỡ ngàng, ngơ ngác. Lẻ loi, thơ thẩn.
Etymology: C2: 爲 vi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
vơ vào, bơ vơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giả tảng: Vờ vẫn; Vờ vịt
2.
Lênh đênh: Vật vờ
Etymology: Hv vi: vị; thuỷ vi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
giả vờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh như Vi vu: Vì vèo
2.
Xà bắc giữa hai cột: Vì cầu; Vì kèo
3.
Nể nang: Vì nể
4.
Nghĩa như Vi (wèi): Không vì danh lợi
Etymology: vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bởi vì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mượn tạm: Vay nợ
Etymology: (Hv thải vi) (khẩu vi; thủ vi; vi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng cảm thán, phản vấn ở cuối câu.
Etymology: C2: 爲 vi
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
vay tiền
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trỏ nhân vật được nhắc đến (như nó, hắn).
Etymology: C2: 爲 vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vằn vèo: ngoằn ngèo.
Etymology: C2: 爲 vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vả vê: Như __
Etymology: C2: 爲 vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 為:vơi
Etymology: C2: 爲 vi
Exemples
Vì chưng ang nạ, làm kinh giáo này.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 30a
Đoạn [rồi] giã Người mà về, cũng giã ơn các thầy, vì cho xem mặt người hiền lành làm vậy.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 4a
Mots composés26
vị kỉ•vì chưng•bởi vì•vi nạn•vị ngã•vị danh•vị tha•vi nhân•vì sao•vị lợi•tại vì•vi bằng•vị nghĩa•vị nhân sinh•vì vậy dậy vầy•hành vi•vi thuỷ•vô vi•thiên vị•tư vị•nhược vi•nhân vị•đình vi•chuyển bại vi thắng•bách tuế vi kì•bị các bạn lêu vì ngủ nhè