喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
燿
U+71FF
18 traits
Hán
Rad:
火
Cat.: C2
diệu
dìu
切
Significations
diệu
(4)
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **diệu**
耀
.
Hán Việt Từ Điển
(cũng như chữ diệu
耀
) chiếu diệu (soi vào)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
耀
(bộ
羽
).
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dìu dắt
dìu
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dập dìu: tấp nập, lũ lượt, nhộn nhịp.
Etymology: C2: 燿 diệu
Nôm Foundation
tỏa sáng, rực rỡ; chói lọi, huy hoàng
Exemples
dìu
(2)
羅
綺
熠
燿
行
𢄂
合
𬮌
茹
𥾽
練
祖
螉
藏
La ỷ dập dìu hàng chợ họp. Cửa nhà bịn rịn tổ ong tàng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 21a
差
官
旦
厨
延
應
威
儀
隊
杖
旗
旙
熠
燿
Sai quan đến chùa Diên Ứng, uy nghi đội trượng, cờ phướn dập dìu.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 20b
Mots composés
1
熠燿
dập diệu