Significations
Từ điển phổ thông
1.
nơi đóng quân
2.
mưu sự
3.
doanh (gồm 500 lính)
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Quân doanh, doanh trại.
3.
(Danh) Khu vực, biên giới.
9.
(Danh) Đơn vị lục quân, cứ 500 quân gọi là một “doanh”.
11.
(Danh) Họ “Doanh”.
12.
(Động) Quây chung quanh, triền nhiễu. § Cũng như “oanh” 縈.
13.
(Động) Xếp đặt, cử hành.
14.
(Động) Canh tác.
19.
(Động) Bảo vệ, cứu trợ.
21.
22.
§ Cũng đọc là “dinh”.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Doanh
2.
Toà nhà lớn: Dinh Tổng thống; Dung dinh nhà ngói cây mít
3.
Lấy trộm mang đi (tiếng bình dân)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Biệt thự, lâu đài tư gia.
Etymology: A2: 營 doanh
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
(cũ) Doanh (gồm 500 quân lính)
6.
(y) Phần khí của người
8.
[Yíng] Tên đất.
Nôm Foundation
trại, doanh trại; quản lý
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
dinh thự, dinh cơ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trại lính — Tên một đơn vị quân đội của Trung Hoa — Lo lắng làm ăn, lo việc — Làm mê hoặc, rối loạn — Cũng đọc Dinh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xây cất: Doanh kiến
2.
Cỡ tiểu đoàn: Doanh trưởng
3.
Trung tâm điều khiển: Bản doanh
4.
Đồn binh: Doanh trại; Doanh phòng
5.
Trại cắm tạm: An doanh; Doanh trướng (bạt trú tạm); Doanh hoả (đốt lửa trại)
6.
Giúp: Doanh cứu
7.
Điều khiển: Doanh nghiệp viên (kẻ coi tiệm); Quốc doanh
8.
Tìm kiếm: Doanh lợi; Doanh sinh (tìm cách sinh nhai)
Etymology: yíng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi đồn trú của quân lính. Nhiệm sở nhà quan.
Etymology: A1: 營 doanh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
Exemples
Mots composés39
quân doanh•dinh dưỡng•doanh điền•doanh nghiệp•doanh kĩ•doanh cầu•dinh luỹ•dinh cơ•dinh thự•doanh dưỡng•doanh trai•doanh thực•bản doanh•doanh biểu•doanh trại•doanh tư•Dinh Độc Lập•doanh cứu•kinh doanh•doanh thiện•doanh liệu•doanh lợi•hành dinh•nhăng doanh cẩu cẩu•quốc doanh•tại dinh•quân dinh•xưởng doanh•binh doanh•toàn doanh