Significations
yến
Từ điển phổ thông
con chim én
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài chim, tức chim én. Ca dao: » Yến bay tấp mưa ngập bờ ao, Yến bay cao mưa rào lại tạnh « — Yên ổn — Uống rượu — Một âm là Yên. Xem Yên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giống con nhạn: Yến vĩ phục (áo có đuôi)
2.
Chim nhạn: Yến ổ
3.
Mấy cụm từ: Yến âu (chim tern); Yến mạch (lúa oats); Yến ngư (loại cá thu)
Etymology: yàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chim én, thường xuất hiện vào mùa xuân.
2.
Cỗ bàn bày trong tiệc tùng sang trọng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
en en
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chim én
yên
Từ điển phổ thông
(tên đất)
Từ điển trích dẫn
5.
Một âm là “yên”. (Danh) Nước “Yên”, đất “Yên”.
6.
(Danh) Họ “Yên”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
yến anh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên nước đời Xuân Thu: Yên quốc
Etymology: Yan
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Nước Yên (tên nước đời Chu, ở miền Bắc tỉnh Hà Bắc Trung Quốc ngày nay)
2.
(Họ) Yên. Xem 燕 [yàn].
en
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
én
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chim nhạn: Con én đưa thoi; Xập xè én liệng lầu không
Etymology: Hv yến
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chim nhỏ, lông đen, thường bay liệng vào mùa xuân.
Etymology: A2: 燕 yến
Nôm Foundation
chim én; yên ổn, vui hưởng.
Exemples
yến
Thị phi tiếng lặng, được dầu nghe yến thốt oanh ngâm.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 22a
Gần xa nô nức yến anh. Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1b
Ở đời kiên ngạnh mấy đời. Kẻo e anh yến những lời khen chê.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 3b
én
Đường tuyết thông còn giá in. Đã sai én ngọc lại cho nhìn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 64b
Chẳng thấy chim én trên rường. Bạc đầu không nỡ đôi đường giã nhau.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 26b
Mots composés30
yên nhiên•yến tẩm•yến lạc•chim yến•yến sào•yến tước xử đường•yến anh•yến mạch•hải yến•yến tử hàm nê luật đại oa•yên chi•yến tước an tri hồng hộc chi chí•yến tước•yến tước tướng hạ•yến oanh•yến tước yên tri hồng hộc chi chí•yên kinh•yên thiều thi thảo•yến hàm•yến thực•yên chi•lao yến phân phi•bạch yến•oanh yến•cánh én liệng vòng•lạo yến phần phi•oanh ca yến vũ•tân hôn yến nhĩ•xử đường yến tước•lai hồng khứ yến