Significations
Từ điển phổ thông
nướng, quay
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Nướng, đốt cháy.
2.
(Danh) Thịt chín dùng để tế tông miếu. § Thông “phần” 膰.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nướng, quay.
2.
Phần tế.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phần (nướng)
Mots composés1
phiền nhục