Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tên đất.
2.
Một âm là đốn. Nấu cách thuỷ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa cháy bùng lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đôn kê (gà đun nhừ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhúng vào nước nóng: Đôn tửu
2.
Đun dừ: Đôn kê (gà đun dừ)
Etymology: dùn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nấu bằng lửa; hầm
Bảng Tra Chữ Nôm
héo don (khô quắt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𤈊:don
Etymology: F2: hoả 火⿰敦 đôn
Bảng Tra Chữ Nôm
giôn giốt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đẩy củi vào bếp. Thổi nấu.
Etymology: F2: hoả 火⿰敦 đôn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đun nước, đun nấu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Héo hon: Như __
Etymology: F2: hoả 火⿰敦 đôn