Significations
Từ điển trích dẫn
4.
(Tính) Sáng sủa.
5.
(Tính) “Hi hi” 熙熙: (1) An hòa, vui vẻ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kê khuyển giai hi hi” 雞犬皆熙熙 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Gà chó vui phởn phơ. (2) Náo nhiệt, ồn ào. ◇Sử Kí 史記: “Thiên hạ hi hi, giai vi lợi lai; thiên hạ nhưỡng nhưỡng, giai vi lợi vãng” 天下熙熙, 皆為利來; 天下壤壤, 皆為利往 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Thiên hạ ồn ào, đều vì lợi mà lại; thiên hạ rối rít, đều vì lợi mà đi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vui vẻ: Hi nhưỡng; Hi hi nhưỡng nhưỡng (tấp nập)
2.
Thịnh vượng: Hi long
3.
Nắng sáng
4.
Tên vua nhà Thanh: Khang Hi
Etymology: xī
Nôm Foundation
sáng, rực rỡ, huy hoàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Gió) thổi nhẹ: Hây hẩy; Gió nam hây hẩy
2.
Hồng lạt: Má đỏ hây hây
3.
Từ đi trước Hấy* : Hây hấy (hơi dở tính)
Etymology: Hv hi; hi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hây hây: phơi phới, rạng rỡ.
2.
Ửng hồng.
Etymology: C2: 熙 hy
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hây hây đỏ; hây hẩy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ho he, hăm hở.
2.
Tôm he: loài tôm cỡ vừa ở biển và vùng nước lợ.
Etymology: C2: 熙 hy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hì hà: Như __
Etymology: C2: 熙 hy
Exemples
Chín trùng chăm chắm ngôi hoàng cực. Năm phúc hây hây dưới thứ dân.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 1a
Trời lộng (lồng) lộng hay lòng thánh. Gió hây hây khắp muôn dân.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 1b
Da táo hây hây, con mắt phượng. Môi son chót chót, cái râu rồng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 73b
Mots composés4
hi hi nhương nhương•hi lai nhương vãng•hi tiếu•hi di