Significations
Đại Nam Quấc âm tự vị
Dầm đường mật, làm cho thấm đường mật.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 沾:rim
Etymology: F2: hoả 火⿰兼 kiêm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rim thịt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: hoả 火⿰兼 kiêm