Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thui đốt, đen thui
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đốt cho cháy xém: Thui bê; Thui ra mới biết béo gầy
2.
Thịt đốt chín hồng: Bê thui
3.
Từ đệm sau Đen* : Đen thui
Etymology: (thôi; hoả thôi)(thối; hoả thối)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thoái (nhúng nước sôi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhúng nước sôi: Thoái mao (làm lông)
Etymology: tuì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đốt lửa mà đun, nấu.
Etymology: F2: hoả 火⿰退 thoái
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thổi cơm
Exemples
Mots composés3
thui đốt•đen thui•thui chột