Significations
dương
Từ điển phổ thông
nấu chảy
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Nấu chảy, nung chảy (kim loại).
2.
Một âm là “dượng”. (Động) Che, trùm, làm cho tối.
3.
(Động) Hong, hơ cho khô.
4.
(Động) Sưởi ấm.
5.
(Động) Cháy rực.
7.
(Động) Chiếu sáng.
8.
(Tính) Nóng, viêm nhiệt.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nấu chảy.
2.
Một âm là dượng. Che ánh lửa. Nói bóng là làm cho vua tối tăm.
2.
Lửa cháy, lửa reo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Dương 烊 — Một âm khác là Dượng, hoặc Dạng. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
dương (chảy lỏng)
2.
dạng (nấu chảy kim loại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tan, (tiệm) đóng cửa: Đả dương
2.
Chảy lỏng
Etymology: yáng
dượng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nướng trên lửa — Hơ trên lửa cho khô. Sấy khô — Cũng đọc Dạng — Một âm là Dương. Xem âm này.
Từ điển Trần Văn Chánh
(Lửa) cháy ngùn ngụt, cháy rực.
dạng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa bừng lên. Cũng đọc Dượng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rang nấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nấu chảy kim loại
2.
Lửa cháy to
Etymology: yáng
rạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bắt đầu sáng: Rạng đông; Rạng rỡ
Etymology: (Hv lãng)(hoả dương; hoả lãng)(hoả ½ dạng)(nhật ½ dạng)(nhật sáng; hoả sáng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sượng sùng
sượng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sượng sùng: Như __
Etymology: C2: 煬 dương
Nôm Foundation
nướng; đốt; tan chảy; bốc lửa
rang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rạng rỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nồi đất nung, rộng miệng, bẹt đáy, mép có bờ: Nồi rang
2.
Nấu khan (không dầu nước): Rang lạc
3.
Âm thanh vui giòn: Rang rảng
Etymology: (Hv hoả dương) (hoả dương) (hoả lang; hoả lãng)