Significations
Từ điển phổ thông
buồn rầu, phiền muộn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buồn rầu Bản dịch Chinh phụ ngâm khác có câu: » Nước trong chảy lòng phiền chẳng rửa, cỏ xanh thơm dạ nhớ khó quên « — Rối loạn, lộn xộn — Nhiều quá — Mệt nhọc — Ta còn hiểu là nhờ vả, làm rộn người khác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bực mình: Phiền muộn; Phiền não
2.
Làm cho bực mình: Phiền nhiễu
3.
Chán: Yếm phiền
4.
Nhờ giúp: Phiền ai một chút chớ quên
5.
Rườm rà: Phiền nhũng; Yêu ngôn bất phiền (xin chớ dài lời); Phiền toả triết học (scholasticism)
6.
Lo buồn: Phiền sầu
7.
Chân tay bần thần trước khi chết: Phát phiền
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khiến rầy rà. Nhờ vả.
2.
Buồn rầu. Lo âu.
3.
Lo ngại, e ngại.
Etymology: A1: 煩 phiền
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phiền phức
Nôm Foundation
quấy rầy, làm phiền; phiền phức
Exemples
Tua xá khoan khoan lòng thế ít. Chớ mang cạy cạy [kè kè] khiến lòng phiền.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 62a
Nước trong chảy lòng phiền chẳng rửa. Cỏ xanh thơm dạ nhớ không quên.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 3a
Dỗ dành khuyên giải trăm chiều. Lửa phiền khôn dập càng khêu mối phiền.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 59a
Xin người về nghỉ kẻo phiền. Phiền người vả lại bận thiền sư tôi.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 32a
Rộng thương cỏ nội hoa hèn. Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 46b
Mots composés26
phiền phí•làm phiền•phiền lao•phiền toả•phiền hà•phiền pháp•phiền não•phiền phức•phiền nhiễu•phiền oan•phiền toái•phiền muộn•phiền văn•phiền tế•phiền oán•phiền nan•phiền khí•tần phiền•tâm phiền khí táo•giải phiền•ưu phiền•tâm phiền ý loạn•ma phiền•bách bát phiền não•tự tầm phiền não•bất yếm kì phiền