Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa trong lò — Vùi vào lò mà nướng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ôi (nấu nhỏ lửa): ôi ngưu nhục (thịt bò hầm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nấu nhỏ lửa: Ôi ngưu nhục (thịt bò hầm)
2.
Vùi than hồng
Etymology: wēi
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
hầm, ninh
Từ điển phổ thông
nướng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nướng.
2.
Lửa trong bồn.
3.
Gio nóng (tro nóng).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nực nội: Oi bức; Oi ả
Etymology: thuỷ uý; hoả uý
Vũ Văn Kính - Từ Điển Chữ Nôm
oi bức, trời oi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
inh ỏi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không nhiều đủ: Ít ỏi
2.
Dức lác: Cãi nhau inh ỏi
Etymology: (Hv khẩu uý)(hoả uý; ải)
Mots composés3
oi nóng•oi bức•oi ả