Significations
Từ điển phổ thông
khí ấm, hơi ấm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ấm áp, nói về khí hậu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xuân phong hoà hú (ấm áp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ấm áp: Xuân phong hoà hú
Etymology: xù
Nôm Foundation
hiền lành, dịu dàng, nhân hậu, hòa nhã
Mots composés2
hú hú•hú ủ