Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đen: Mai tinh (hổ phách đen)
2.
Than đá: Mai khí táo (bếp ga); Mai du (dầu tây rút từ than mỏ)
Etymology: méi
Nôm Foundation
than, than cốc, than củi, carbon
Từ điển phổ thông
than đá
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Than đá. Than mỏ.
Bảng Tra Chữ Nôm
môi (than đá)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Than đá
2.
Xem 炱.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Vùi* : Ngủ muồi
2.
Âm khác của Mùi* : Chín muồi
Etymology: (Hv mai; mê)(hoả mỗi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chín muồi
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
mai khí (than đá)
Mots composés8
môi khoáng•môi điền•môi du•môi diêu•môi khí•thái môi•thái môi•bạch môi