Significations
Từ điển Thiều Chửu
Ninh, nấu, cho dầu hay nước trước đun sôi đã rồi mới cho đồ ăn vào nấu gọi là **sáp**.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tạc đậu (chiên đậu)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ninh, nấu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nổi nóng: Phế bộ khí tạc liễu (khí phổi nổ tung)
2.
Xem Tạc (zhá)
3.
Phá tung: Oanh tạc; Tạc kiều (bắn phá cầu)
4.
Xem Tạc (zhà)
5.
Nổ tung: Tạc đạn; Cam du tạc dược (dynamite)
6.
Chiên đậm dầu: Tạc đậu hủ; Tạc cao (bánh cam)
Nôm Foundation
chiên trong mỡ hoặc dầu; làm bỏng