Significations
luyện
Từ điển phổ thông
luyện, đúc (làm nóng chảy kim loại rồi để đông lại)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nung đúc, rèn đúc, xem chữ luyện 鍊.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bỏ quặng kim loại vào lò nấu cho chảy để loại những chất tạp chất dơ.
Bảng Tra Chữ Nôm
bịn rịn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tìm trong óc: Luyện tự (cố tìm đúng chữ)
2.
Tôi kim loại bằng nước lửa: Chân kim bất phạ hoả luyện (vàng thật không sợ thử lửa)
3.
Nấu để lọc sạch: Luyện đường
Etymology: liàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tập tành phép thuật, rèn đúc tài năng.
2.
Tu tâm dưỡng tính.
Etymology: A1: 煉 luyện
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tôi luyện
rịn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mướt ra thành giọt: Mồ hôi rịn ra trên trán
2.
Vướng mắc tình cảm: Bịn rịn vợ con
Etymology: (miên diện; liễn)(thuỷ ½ luyện)(luyện; luyện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bịn rịn: quyến luyến không dứt.
Etymology: C2: 煉 luyện
Nôm Foundation
nấu chảy, tinh chế; chưng cất, cô đặc
rèn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trỏ việc trau giồi ý chí, đạo đức.
Etymology: A2: 煉 luyện
Exemples
luyện
Vậy mới hay: phép Bụt trọng thay. Luyện mới cốc [biết] hay, vô minh hết, Bồ Đề thêm sáng.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26a
Gió gió mây mây nhẫn bạc tình. Bui trăng luyện một tiết trăng thanh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 5b
rịn
Mots composés5
luyện nhũ•tu luyện•điêu luyện•đề luyện•chân kim bất phạ hoả luyện