Significations
Từ điển phổ thông
không có
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Không ( trái với có ) — Không có gì. Trống không. Td: Hư vô — Không phải.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chưa có; còn thiếu: Vô nhất định kế hoạch
2.
Tiếng chối: Vô địch; Vô năng vô lực; Vô cố; Vô đoan (khi không)
3.
Bất luận: Sự vô đại tiểu (bất luận việc to nhỏ)
4.
Mấy cụm từ: Vô hoa quả (trái vả); Vô nại (chỉ còn cách); Vô phi (chỉ...mà thôi); Vô quái (chẳng lạ gì); Vô thanh (củ cải trắng)
5.
Địa danh: Vô định (chiến trường Hung Nô giết nhiều binh sĩ TH)
6.
Không: Tòng vô đáo hữu (từ không ra có); Vô lập chùy địa (không đất cắm dùi)
1.
Kim văn 2. Cổ văn, Nôm 3. Viết thảo 3. Dạng xưa
Etymology: wú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đi vào phía trong.
Etymology: C1: 無 vô
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Không , không có, cái không, hư vô: 從無到有 Từ không đến có; 文非山水無奇氣 Trong văn chương mà không có cảnh núi sông thì không có khí kì lạ (Trần Bích San: Quá Vân Sơn); 吾請無攻宋矣 Ta đã đồng ý không đánh nước Tống rồi! (Mặc tử). 【無比】vô tỉ [wúbê] Vô cùng, hết sức: 英勇無比 Hết sức anh dũng; 【無從】vô tòng [wúcóng] Hết cách, không có cách nào, không dựa vào đâu, không thể nào: 沒有工人的勞動,資本家就無從取得利潤 Không có sự lao động của công nhân, thì nhà tư bản không thể nào kiếm được lợi nhuận; 【無妨】vô phương [wúfang] Không sao cả, không việc gì, chẳng ngại gì; 【無非】vô phi [wúfei] Chẳng qua là..., chỉ: 他來看我,無非是想借一本書 Anh ấy đến thăm tôi, chẳng qua là muốn mượn một cuốn sách; 【無怪】vô quái [wúguài] Chẳng lạ gì, không lấy làm lạ, thảo nào, chẳng trách gì, hèn gì, hèn chi: 冬天來了,無怪天氣這麼冷 Mùa đông đã tới, thảo nào trời lạnh thế này. Cg. 無怪乎 [wúguàihu];【無可奈何】 vô khả nại hà [wúkâ nàihé] Không còn cách nào hơn, không làm sao được, đành chịu vậy; 【無慮】vô lự [wúlđç] (văn) Khoảng, độ chừng, có lẽ: 日用絹無慮五千匹 Mỗi ngày dùng lụa mộc khoảng năm ngàn tấm (Tư trị thông giám);【無論】vô luận [wúlùn] Vô luận, bất cứ, bất kì, bất kể: 無論如何 Bất kể như thế nào, dù thế nào; 【無奈】vô nại [wúnài] a. Xem 無可奈何; b. Đáng tiếc; 【無寧】vô ninh [wúnìng] Xem 毋寧 [wúnìng]; 【無如】vô như [wúrú] Ngờ đâu, đáng tiếc là: 圖書館最近添了新書,剛才去借,無如都給借走了 Thư viện gần đây có thêm nhiều sách mới, vừa đi mượn, nào ngờ đã cho mượn đi hết rồi. Như 無奈 nghĩa b; 【無時】 vô thời [wúshí] Không lúc nào, luôn (dùng với 不, biểu thị ý khẳng định): 世界上的萬事萬物,無時不處于連動之中 Mọi sự vật trên thế giới không lúc nào không ở trong trạng thái vận động; 【無須】vô tu [wúxu] Không cần, không cần thiết; 【無須乎】 Như 無須
Nôm Foundation
tiêu cực, không; thiếu, không có
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
vô ích
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Không.
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nam mô a di đà phật
Exemples
Tôn sư ngồi hãy thở than. Ngó ra trước án thấy chàng bước vô.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 2a
“Hoành” là cửa cổng ngoài đường ra vô.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, VIII, 5a
Mots composés374
vô thừa nhận•vô công bất thọ lộc•vô tha•vô sở sự sự•vô nhan kiến giang đông phụ lão•vô chính phủ•vô vi bất chí•vô thần•vô hại•vô duyến vô cố•vô sự bất đăng tam bảo điện•vô cùng•vô vi•vô ngần•vô vi•vô lượng•vô ngã•vô hồn•vô biên•vô tinh đả thái•vô nghĩa•vô sở bất bao•vô kỉ•vô ích•vô kế khả thi•vô loại•vô định•vô do•vô phúng bất khỉ lãng•vô ngôn khả đối