Significations
đăng
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **đăng** 燈.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhẹ: Đăng thuyền (tầu nhẹ)
2.
Bóng đèn radio: Ngũ đăng thụ âm cơ
3.
Đèn: Hải đăng; Mai du đăng (đèn dầu hôi); Đăng bao (bóng điện)
4.
Vòi khí đốt: Bản sinh đăng (Bunsen burner)
Etymology: dēng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hải đăng, hoa đăng
rành
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rành rành: Như __
Etymology: F2: hoả 火⿰丁 đinh
Exemples
Mots composés3
đăng tâm•bích đăng•trác đăng