Significations
Từ điển phổ thông
1.
nước chảy trên cát
2.
chảy xiết
3.
sông Lai
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Dòng nước cạn chảy xiết trên cát hay đá.
2.
(Động) Chảy xiết.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nước chảy trên cát.
2.
Chảy xiết.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dòng suối nông, chảy trên cát — Cái thác nhỏ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nước chảy trên cát.
Nôm Foundation
dòng chảy nhanh; thác nước
Mots composés1
lởn vởn