Significations
Từ điển phổ thông
1.
bờ, bến nước
2.
gần, ven
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bến.
2.
Bãi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bờ sông. Như chữ Tân 津.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tân (bờ nước, gần nước)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bờ nước: Hải tân
2.
Gần nước: Tân hải; Tương giang chi tân (bên bờ sông Tương)
Etymology: bīn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bãi biển, bờ biển; bờ sông
Mots composés2
hải tân•giang tân