Significations
Từ điển phổ thông
1.
sông Bộc
2.
tên một giống rợ
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Tên huyện ở tỉnh Sơn Đông.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sông Bộc.
2.
Họ một giống mọi rợ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên con sông thời cổ, tức Bộc thuỷ, thuộc địa phận tỉnh Sơn Đông, nay đã bị lấp.
Hán Việt Từ Điển
Sông Bộc; (Họ một giống mọi rợ)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
huyện ở tỉnh Hà Nam
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phắc phắc (phăng phắc): phẳng lặng.
Etymology: C2: 濮 bộc
Exemples
Mots composés5
bộc thượng•bộc thượng chi âm•bộc thượng tang gian•tang bộc•tang gian bộc thượng