Significations
Từ điển phổ thông
1.
khơi thông
2.
sâu sắc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sâu. Như chữ Tuấn 浚.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuấn (cào bùn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cào bùn: Tuấn cừ (cào mương)
Etymology: jùn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
khai thác, đào; sâu sắc, thâm thúy