Significations
Từ điển phổ thông
bùn lầy
Từ điển trích dẫn
1.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bùn lầy. Sình lầy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ninh (bùn lầy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
núng nính
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
ninh
Nomfoundation
bùn; lầy lội, lầy lội, trì trệ
Mots composes2
ninh xương•ninh thịt