Significations
Từ điển phổ thông
ẩm ướt
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Thấp 溼.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không cao: Núi cao đồi thấp; Thấp cơ (kém mưu trí)
2.
Thua thiên hạ: Thấp cổ bé miệng; Thấp hèn; Thấp kém
3.
Lúc ẩn lúc hiện: Thấp thoáng xa xa
4.
Bồn chồn: Thấp thỏm
5.
Bệnh cốt khí: Tê thấp
6.
Ẩm ướt: Thấp bệnh (cốt khí do ẩm ướt gây ra); Thấp độ; Thấp lâm lâm (ướt rề rề); Thấp thấu (ướt sũng)
7.
Làm ướt: Biệt thấp liễu y phục (đừng làm ướt áo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 溼.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ẩm thấp
Nôm Foundation
ẩm ướt, ẩm ướt, ẩm thấp; một căn bệnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thấm đượm.
Etymology: C2: 濕 thấp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hớp từng ngụm nhỏ.
Etymology: C2: thấp 濕
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khiến cho đẫm ướt.
Etymology: C2|A2: 濕 thấp
Exemples
Vàng rây mây khóm chồi cao thấp. Bạc điểm đòi chòm bóng nhặt thưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 30b
Khí ấm vào cây cao thấp. Cành cành đỏ như lửa hầu cháy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 31b
Mưa xuân đẫm ướt vườn lê. Cành cao cành thấp đều thì nở hoa.
Source: tdcndg | Thiền tông bản hạnh., 20a
Rót tiếng vàng cao lại thấp. Rung cành ngọc, nhặt thời thưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 27a
Mots composés5
phong thấp•tê thấp•thấp độ•ẩm thấp•thấp thấp