Significations
Từ điển phổ thông
1.
cặn bã
2.
lắng xuống, kết tủa
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
điện (ao hồ nông)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cặn
2.
Thuốc nhuộm chàm
3.
Lóng (nước cho trong).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ao hồ nông
2.
Lắng cặn
Etymology: diàn
Nôm Foundation
cặn, bã, lắng đọng