Significations
Từ điển phổ thông
1.
nước trong
2.
thấu suốt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước im lặng trong suốt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
triệt để, triệt hạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thấu xuống sâu: Triệt cốt (tới xương tuỷ); Triệt để (* tới đáy đồ đựng; * tận cùng vấn đề)
2.
Thấu lên cao: Hưởng triệt vân tiêu (âm vang lên tới mây)
3.
Thấu suốt thời gian: Triệt dạ công tác (hì hục suốt đêm)
4.
Đồng nghĩa với Triệt theo sau
5.
(Nước) trong: Thanh triệt khả giám (trong soi gương được)
Etymology: chè
Nôm Foundation
hoàn toàn, triệt để
Mots composés1
triệt để