喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
澁
U+6F81
15 traits
Hán
Rad:
水
Cat.: C1
sáp
切
Significations
sáp
(7)
Từ điển phổ thông
1.
rít, ráp, sáp, không trơn tru
2.
chát sít
Từ điển trích dẫn
Tục dùng như chữ “sáp”
澀
.
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ sáp
澀
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như hai chữ Sáp
濇
,
澀
.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
合
:sáp
Etymology: C1: 澀 → 澁 sáp
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
澀
.
Nôm Foundation
chát; thô, gồ ghề
Exemples
sáp
(1)
口
脂
羅
澁
𦹳
“Khẩu chi” là sáp thơm.
Source: tdcndg | Nhật dụng thường đàm, 32b