Significations
đàm
Từ điển phổ thông
cái đầm
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Đàm”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đầm, ao lớn và sâu — Vực nước sâu — Sâu thẳm — Một âm là Tầm.
Bảng Tra Chữ Nôm
đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ
2.
Nản tinh thần
3.
Ao đầm sâu: Long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm)
Etymology: tán
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dầm dề
tầm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bờ nước — Ngấm vào — Nước thấm vào — Một âm là Đàm. Xem Đàm.
đám
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đùm bọc
đùm
Bảng Tra Chữ Nôm
đầm ấm; đầm đìa; đầm sen
đầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ướt át: Đầm đìa (đề) hạt sương sa; Áo đầm giọt lệ
2.
Vui vẻ thuận hoà: Gia đạo đầm ấm
3.
Ao rộng: Trong đầm gì đẹp bằng sen
4.
Gìm mình: Trâu đầm Còn âm là Đằm*
Etymology: Hv đàm; dâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đầm ấm: ấm áp, vui vầy.
2.
Thấm đẫm, tràn trề.
3.
Một vùng nước tự nhiên lớn hơn ao.
Etymology: A2: 潭 đàm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
áo đẫm mồ hôi
đẫm
Bảng Tra Chữ Nôm
đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm
đậm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cường độ cao: Thua đậm; Màu nâu đậm
2.
Thức ăn nhiều gia vị quá: Canh đậm muối
3.
Mặn mà: Đậm đà
Etymology: (Hv trạm; đàm)(trầm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm
đằm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngâm lâu: Trâu đằm
2.
Mặn mà: Đằm thắm
3.
Ướt sũng: Đằm đìa
Etymology: Hv dâm; đàm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trầm mình dưới nước mà lội đi.
2.
Đằm thắm: thấm đượm tình cảm.
Etymology: C2: 潭 đàm
Nôm Foundation
ao sâu, hồ; sâu sắc
dầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ngâm trong nước.
2.
Ngâm lâu cho ngấm nước.
3.
Dầm dề: chần chừ kéo dài.
Etymology: C2: 潭 đàm
đăm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bên phải (chiêu: bên trái).
Etymology: C2: 潭 đàm
giầm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 岑:giầm
Etymology: C2: 潭 đàm
Exemples
đầm
Khe đầm khô ráo, nhiều người chết khát.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 6b
Bờ hom nước cạn phơi vây cá. Trời lạnh đầm trong lẻo mắt mèo.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 42b
Thêm đau vọt đánh, máu chảy đầm đìa. Lăn lóc rên rẩm, đau chẳng khả nhịn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 22a
đằm
dầm
Sông Hán chưng rộng vậy, chẳng khả lội dầm vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 11a
đăm
Mots composés9
đằm đìa•trâu đằm•đầm phá•đầm đề•đàm đà•đàm đàm•tương đàm•ao đầm•long đàm hổ huyệt