Significations
Từ điển phổ thông
1.
té, dội, hắt (nước)
2.
ngang ngược
3.
xông xáo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tưới nước. Đổ nước — Tràn ra — Hung bạo, tàn ác, xấu xa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối vẽ té mực lên giấy: Bát mặc
2.
Nói bậy một câu mà đúng: Bát lạt
3.
Rảy: Hỗ tương bát thủy (té nước vào nhau)
Etymology: pō
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
Nôm Foundation
rót, vẩy, tưới, rưới; mãnh liệt, ác liệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Màu nhạt nhạt.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰發 phát
Exemples
Mots composés15
bát lạt•bát thiên đại đảm•bát tiện nhân•bát bì•bát mặc•bát lạt•bát lại•bát bát•bát vô đồ•hoạt bát•bát thuỷ nạn thu•bát tàn sinh•bát bà nương•bết bát•biều bát đại vú