Significations
Từ điển phổ thông
chất lỏng đặc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nước uống, thứ gì uống được đều gọi là tương.
2.
Nước gạo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước. Chất lỏng. Td: Huyết tương ( nước ở máu ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất đặc sột sệt: Đường tương
2.
Hồ áo cho cứng: Tương y phục
3.
Trái loại dâu (berry)
Etymology: jiāng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nước chấm làm bằng hạt đỗ.
2.
Trỏ rượu ngon.
Etymology: A1: 漿 tương
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tương ớt
Nôm Foundation
bất kỳ chất lỏng đặc nào; tinh bột; nước dùng
Exemples
Hoặc khi thác hình bèn làm chưng gái bán tương.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 1b
Hay là khổ hạnh tương cà. Hư thân đũa ngọc mâm ngà bấy nay.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 6b
Thiên vàn chớ lấy Kẻ La. Cái tương thì thối, cái cà thì thâm.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 34a
Còn ao rau muống (cuống), còn đầy chum tương.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 119a
Mots composés8
đậu tương•huyết tương•quỳnh tương•giá tương•quỳnh tương ngọc dịch•nham tương•nhũ tương•đan tự hồ tương