Significations
Từ điển phổ thông
vận tải đường thuỷ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước chảy — Chở hàng hoá đồ đạc bằng đường thuỷ. Td: Tào vận ( chuyên chở bằng đường thuỷ ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tảo vận (chở bằng tầu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chở lương bằng tầu: Tảo vận; Tảo hà
2.
Vẩy nước ùm ùm (cổ văn): Tảo thôi (với bộ sơn thuỷ)
Etymology: cáo
Nôm Foundation
vận chuyển bằng đường thủy; giao thông kênh rạch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sông suối.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰曹 tào
Exemples
Mots composés1
tào vận