Significations
Từ điển trích dẫn
4.
(Tính) Khắp, cả. ◎Như: “mãn thành phong vũ” 滿城風雨 khắp thành gió mưa, “mãn diện xuân phong” 滿面春風 mặt mày hớn hở. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thê thê bất tự hướng tiền thanh, Mãn tọa trùng văn giai yểm khấp” 淒淒不似向前聲, 滿座重聞皆掩泣 (Tì bà hành 琵琶行) (Tiếng đàn) thê lương không giống như trước đó, Khắp những người ngồi nghe đàn đều che mặt khóc.
8.
(Danh) Châu “Mãn”.
10.
(Danh) Họ “Mãn”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mớn nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vừa ý: Mãn nguyện
2.
Tự phụ: Kiêu mãn
3.
Đầy chật: Mãn thiên; Mãn đả mãn toán (tính dôi hết mức); Mãn mãn đương đương (đầy ắp); Mãn môn (cả nhà); Mãn sư (học xong nghề); Mãn thành phong vũ (ầm ĩ cả làng); Mãn ý
4.
Tên: Mãn châu
5.
Đổ đầy: Mãn thượng nhất bôi (đổ đầy li)
6.
Hết; chấm dứt: Mãn nguyệt (* trẻ đầy tháng; * đàn bà tới cữ); Mãn niên (cuối năm); Mãn tử (con út); Niên mãn thập bát (đủ 18)
7.
Đúng là: Mãn bất hảo
Etymology: mǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
[Măn] Mãn Châu (Trung Quốc)
8.
[Măn] Giống người Mãn
9.
[Măn] (Họ) Mãn.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mãn nguyện
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Muộn 懣 — Một âm khác là Mãn. Xem Mãn.
Bảng Tra Chữ Nôm
mơn mởn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Độ mớn nước (bề cao từ be tàu tới mức tàu nổi khi không chở hàng)
Etymology: Hv mãn; mạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Mơn mởn (dáng cây tốt tươi)
Etymology: (Hv mãn; mạn)(khẩu mẫn)
Nôm Foundation
đầy; no, thỏa mãn
Mots composés64
mãn kì•mãn đầu vụ thuỷ•mĩ mãn•mãn toạ•mãn mục lâm lang•mãn bất tại hồ•mãn đả mãn toán•mãn hạn•mãn tộc•mãn chuỷ bào hoả xa•mãn thành phúng vú•mãn mục•mãn diện xuân phong•mãn châu•mãn đường•mãn mục sang di•mãn thiên•mãn túc•mãn phúc kinh luân•mãn tử•mãn khanh mãn dục•mãn phục•sung mãn•mãn nguyện•mãn kiểm phúng trần•mãn thanh•mãn phúc lao tao•mãn nguyệt•mãn diện•mãn thân