Significations
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Nước vo gạo.
2.
(Danh) Phiếm chỉ nước dơ bẩn.
3.
(Động) Ngâm tẩm, vo, rửa.
Từ điển Thiều Chửu
Nước vo gạo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước gạo. Nước bột gạo.
Từ điển phổ thông
1.
nước vo gạo
2.
nước trong ngũ tạng, nước thối
Từ điển Trần Văn Chánh
Nước trong ngũ tạng, nước thối.