Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mãn nguyện; sung mãn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hết; chấm dứt: Mãn nguyệt (* trẻ đầy tháng; * đàn bà tới cữ); Mãn niên (cuối năm); Mãn tử (con út); Niên mãn thập bát (đủ 18)
2.
Đúng là: Mãn bất hảo
3.
Vừa ý: Mãn nguyện
4.
Đổ đầy: Mãn thượng nhất bôi (đổ đầy li)
5.
Tên: Mãn châu
6.
Đầy chật: Mãn thiên; Mãn đả mãn toán (tính dôi hết mức); Mãn mãn đương đương (đầy ắp); Mãn môn (cả nhà); Mãn sư (học xong nghề); Mãn thành phong vũ (ầm ĩ cả làng); Mãn ý
7.
Tự phụ: Kiêu mãn
Etymology: mǎn
Nôm Foundation
lấp đầy; đầy, thỏa mãn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mải miết, vẫn đang theo đuổi.
Etymology: C2: 满 mãn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 滿
Exemples
Mots composés3
sung mãn•bất mãn•tự mãn